Tiếng Việt
  • Động mạch chủ: Động mạch lớn nhất
  • Thân động mạch phổi: Đưa máu đã dùng lên phổi
  • Tĩnh mạch chủ trên: Đưa máu từ đầu và tay về
  • Tĩnh mạch chủ dưới: Đưa máu từ nửa dưới cơ thể về
  • Tĩnh mạch phổi: Tĩnh mạch duy nhất mang máu giàu oxy
  • Tâm nhĩ trái: Nhận máu giàu oxy
  • Tâm nhĩ phải: Nhận máu tĩnh mạch
  • Tiểu nhĩ phải: Túi hình tai của tâm nhĩ phải
  • Tiểu nhĩ trái: Nơi cục máu đông hình thành khi rung nhĩ
  • Tâm thất trái: Bơm máu đi khắp cơ thể
  • Tâm thất phải: Bơm máu lên phổi
  • Mỏm tim: Chỗ sờ thấy tim đập trên thành ngực
  • Rãnh liên thất trước: Vạch đúng vách ngăn hai tâm thất
  • Rãnh vành: Vòng ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất
  • Động mạch vành trái: Nuôi phần lớn thất trái
  • Động mạch vành phải: Nuôi bên phải và nút tạo nhịp
  • Nhánh liên thất trước: Tắc nhánh này thì thành trước chết
  • Nhánh mũ: Vòng ra mặt sau bên trái
  • Nhánh bờ phải: Chạy dọc bờ dưới bên phải
  • Tĩnh mạch tim lớn: Chạy sát động mạch trước, theo chiều ngược
  • Xoang vành: Một cửa gom duy nhất đổ về nhĩ phải
  • Cung động mạch chủ: Bẻ động mạch chủ ra sau rồi xuống
  • Thân cánh tay đầu: Nhánh đầu: tay phải và nửa đầu phải
  • Động mạch cảnh chung trái: Nhánh hai: nửa đầu bên trái
  • Động mạch dưới đòn trái: Nhánh ba: tay trái
  • Động mạch chủ xuống: Chạy tiếp xuống phía sau tim
  • Động mạch phổi phải: Sang phổi phải
  • Động mạch phổi trái: Sang phổi trái
  • Van hai lá: Ngăn máu trào ngược
  • Van ba lá: Giữa nhĩ phải và thất phải
  • Van động mạch chủ: Chặn máu tụt ngược từ động mạch chủ
  • Vách liên thất: Vách cơ ngăn hai buồng bơm
Tiêu bản 3D · bấm vào một chấm để khám pháCor
✿

Học là
một hành động của lòng tò mò.

Cứ khám phá tiếp nhé!
Hình ảnh vi thể

Mô cơ tim

So sánh cơ quan

Tim và não

Hoạt cảnh chức năng

Đưa máu giàu oxy đi tuần hoàn

Ghi chú lâm sàng

Bệnh lý thường gặp

  • Viêm cơ timLan tỏaI40.9
  • Tim bẩm sinhLan tỏaQ24.9
Nơi hoạt động

Hệ tim mạch